Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTừ chỉ phương vị方位词Danh từ名词Động từ动词
shàng上
tou头

Nghĩa tiếng Việt

lên đầu (do rượu), được cấp trên chấp thuận

Âm Hán Việt

thượng đầu

2 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

3 nét

Bộ: 大 (to, lớn)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Từ chỉ phương vị方位词Danh từ名词Động từ动词

Có thể làm từ chỉ phương vị hoặc làm danh từ khẩu ngữ để chỉ cấp trên, lãnh đạo

  • Từ chỉ phương vị 方位词

    Chỉ vị trí và đứng SAU danh từ (桌子上, 家里) chứ không đứng trước như 'trên bàn', 'trong nhà'. Thường đi cùng 在.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thượng đầu

Từng chữ

  • 上thượngđi lên; ở phía trên
  • 头đầucái đầu

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Có nhiều nghĩa: rượu lên đầu, được cấp trên chấp thuận, hoặc nhạc khiến người ta cuồng nhiệt.

Câu ví dụ

  • 这酒太上头了Zhè jiǔ tài shàngtóu le thanh 4

    Rượu này quá gây say

  • 上面上头了Shàngmiàn shàngtóu le thanh 4

    Cấp trên đã chấp thuận

  • 让人上头的音乐Ràng rén shàngtóu de yīnyuè thanh 4

    Nhạc khiến người ta cuồng nhiệt

Kết hợp thường gặp

  • 上头的酒shàngtóu de jiǔ thanh 4

    rượu gây say

  • 上面上头shàngmiàn shàngtóu thanh 4

    cấp trên chấp thuận

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.