Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
shàng上
zhǎng涨

Nghĩa tiếng Việt

tăng lên, leo thang; nước dâng, giá tăng

Âm Hán Việt

thượng trướng

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

3 nét

Bộ: 氵 (nước)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm vị ngữ trong câu, chủ ngữ thường là giá cả, mực nước hoặc các chỉ số kinh tế

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thượng trướng

Từng chữ

  • 上thượngđi lên; ở phía trên
  • 涨trướngtăng, lên (giá, mực nước)

Tầng từ vựng

上涨 là động từ chỉ sự tăng lên về mức độ, mực nước, giá cả. Hán-Việt 'thượng' (上 - lên trên) + 'trướng' (涨 - dâng/phình) = từ dưới đi lên hoặc phình to. Dùng cho giá cả, mực nước, nhiệt độ, khí thế. Đối từ là 下跌 (giảm xuống).

Câu ví dụ

  • 最近物价一直在上涨。Zuìjìn wùjià yīzhí zài shàngzhǎng. thanh 4

    Gần đây giá cả vật giá liên tục tăng lên.

  • 河水上涨了,要注意安全。Héshuǐ shàngzhǎng le, yào zhùyì ānquán. thanh 2

    Mực nước sông đã dâng lên, cần chú ý an toàn.

  • 气温正在上涨。Qìwēn zhèngzài shàngzhǎng. thanh 4

    Nhiệt độ đang tăng lên.

Kết hợp thường gặp

  • 物价上涨wùjià shàngzhǎng thanh 4

    giá cả tăng

  • 水位上涨shuǐwèi shàngzhǎng thanh 3

    mực nước dâng

  • 持续上涨chíxù shàngzhǎng thanh 2

    liên tục tăng

  • 大幅上涨dàfú shàngzhǎng thanh 4

    tăng mạnh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.