Chủ đề · HSK 3.0 cấp 5
Kinh tế và tài chính
26 từ vựng · 26 có audio
Tiến độ học0/26 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
输出shū chūxuất khẩu, xuất ra; đầu ra支出zhī chūkhoản tiền hoặc nguồn lực được chi ra, tiêu dùng; thường dùng trong bối cảnh tài chính, ngân sách价jiàgiá代价dài jiàcái giá, cái giá phải trả涨价zhǎng jiàtăng giá上涨shàng zhǎngtăng lên, leo thang; nước dâng, giá tăng物价wù jiàgiá cả hàng hóa物业wù yèbất động sản; quản lý tòa nhà资本zī běnvốn资助zī zhùtài trợ, hỗ trợ tài chính押金yā jīntiền đặt cọc欠qiànnợ, thiếu贷款dài kuǎnvay vốn, khoản vay; cho vay存款cún kuǎnTiền gửi汇款huì kuǎnchuyển tiền, gửi tiền; gói tiền流通liú tōnglưu thông流动liú dòngdòng chảy买卖mǎi maimua bán, buôn bán; việc kinh doanh, thương vụ (mãi mại: cả hai hướng giao dịch)贸易mào yìthương mại采购cǎi gòumua sắm收购shōu gòumua lại, sáp nhập, thu mua商标shāng biāonhãn hiệu福利fú lìphúc lợi, đãi ngộ估计gū jìước lượng补贴bǔ tiētrợ cấp补偿bǔ chángđền bù