Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường làm định ngữ hoặc tân ngữ trong câu để chỉ vị trí địa lý hoặc thứ hạng cao
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
thượng du
Từng chữ
- 上thượngđi lên; ở phía trên
- 游dubơi; đi chơi, du lịch; trò chơi
Tầng từ vựng
Danh từ chỉ phần nguồn của dòng sông, cũng dùng比喻 cho vị trí cao hơn trong chuỗi.
Câu ví dụ
- 这条河的上游
Thượng nguồn của dòng sông này.
- 上游的水很清
Nước thượng nguồn rất trong.
Kết hợp thường gặp
- 河流上游
thượng nguồn con sông
- 上游地区
vùng thượng nguồn
- 上游城市
thành phố thượng nguồn
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.