Chủ đề · HSK 2.0 cấp 6
Thiên nhiên và khí hậu
42 từ vựng · 42 có audio
Tiến độ học0/42 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
陡峭dǒu qiàodốc đứng; cheo leo; cao ngất.冻结dòng jiéđóng băng照耀zhào yàochiếu sáng rực rỡ, tỏa sáng (nói về mặt trời, ánh sáng chiếu xuống mạnh mẽ)悬崖峭壁xuán yá qiào bìvách đá dốc đứng, vực thẳm nguy hiểm (thường dùng cả nghĩa đen lẫn nghĩa bóng chỉ tình thế hiểm nghèo)洞穴dòng xuéhang động高潮gāo cháocao trào空洞kōng dòngtrống rỗng, thiếu nội dung thực chất; hoặc hang rỗng, lỗ hổng trong vật thể.熄灭xí miètắt堤坝dī bàđê hoặc đập ngăn nước; công trình trị thủy上游shàng yóuthượng nguồn, phần phía trên của dòng sông沿海yán hǎiven biển (dọc theo bờ biển)支流zhī liúnhánh sông爆发bào fābùng phát, bùng nổ (xảy ra đột ngột và mạnh mẽ: chiến tranh, dịch bệnh, cảm xúc...)波涛汹涌bō tāo xiōng yǒngsóng cồn dữ dội潮流cháo liúxu hướng呼啸hū xiàohuýt sáo波浪bō làngsóng, con sóng枯竭kū jiékhô cạn泛滥fàn lànlũ lụt, lan tràn笼罩lǒng zhàobao phủ, che trùm lên; chỉ việc sương mù, bóng tối, không khí hoặc cảm xúc bao trùm khắp nơi. Thường dùng nghĩa bóng để diễn tả bầu không khí đặc biệt.清澈qīng chètrong suốt火焰huǒ yànngọn lửa起伏qǐ fúlên xuống, thăng trầm (chỉ sự dao động, biến đổi có chu kỳ: cả vật lý lẫn cảm xúc)洪水hóng shuǐlũ lụt, lũ hồng thủy; nước lũ dâng cao gây thiệt hại霞xiáráng mây夕阳xī yángtịch dương, mặt trời lặn, ánh nắng chiều tà (hình ảnh thơ mộng của hoàng hôn)黄昏huáng hūnhoàng hôn, chập choạng tối黎明lí míngbình minh, rạng đông; thời khắc trời vừa sáng, trước khi mặt trời mọc hoàn toàn干旱gān hànkhô hạn, hạn hán (thiếu nước mưa trong thời gian dài)冰雹bīng báomưa đá潮湿cháo shīẩm ướt气象qì xiàngkhí tượng, thời tiết; phong thái气压qì yāáp suất khí quyển严寒yán hánlạnh giá, lạnh buốt炎热yán rènóng bức风光fēng guāngcảnh, cảnh quan温和wēn hédịu dàng; ôn hòa; nhẹ nhàng晴朗qíng lǎngtạnh ráo, nắng đẹp天文tiān wénthiên văn盛产shèng chǎnsản xuất hoặc sản sinh dồi dào, phong phú; nơi nổi tiếng về một sản phẩm nào đó.贝壳bèi kévỏ sò, vỏ ốc; lớp vỏ cứng của các loài nhuyễn thể腐蚀fǔ shíăn mòn (vật chất); làm hư hỏng, suy đồi (đạo đức)