Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
shàng上
sù诉

Nghĩa tiếng Việt

kháng cáo, đưa vụ việc lên tòa án cấp cao hơn để xét xử lại.

Âm Hán Việt

thượng tố

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

3 nét

Bộ: 讠 (nói)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ trong câu pháp lý, có thể kết hợp với giới từ để chỉ đối tượng bị kháng cáo

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thượng tố

Từng chữ

  • 上thượngđi lên; ở phía trên
  • 诉tốnói cho biết, kể; tố cáo, kiện

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thuật ngữ pháp lý chính thức; trong hệ thống tư pháp 上诉 là quyền lợi của cả bị cáo lẫn nguyên đơn khi không đồng ý với bản án.

Câu ví dụ

  • 被告不服判决,决定上诉Bèigào bù fú pànjué, juédìng shàngsù thanh 4

    Bị cáo không chấp nhận phán quyết, quyết định kháng cáo

  • 他向高等法院提出上诉Tā xiàng gāoděng fǎyuàn tíchū shàngsù thanh 1

    Anh ta kháng cáo lên tòa án cấp cao

  • 上诉期限是三十天Shàngsù qīxiàn shì sānshí tiān thanh 4

    Thời hạn kháng cáo là ba mươi ngày

  • 律师建议他放弃上诉Lǜshī jiànyì tā fàngqì shàngsù thanh 4

    Luật sư khuyên anh ta từ bỏ kháng cáo

Kết hợp thường gặp

  • 提出上诉tíchū shàngsù thanh 2

    đề nghị kháng cáo

  • 上诉法院shàngsù fǎyuàn thanh 4

    tòa án phúc thẩm

  • 上诉期限shàngsù qīxiàn thanh 4

    thời hạn kháng cáo

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.