Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
shàng上
tiáo调

Nghĩa tiếng Việt

tăng lên (giá, lương, v.v.)

Âm Hán Việt

thượng điều

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

3 nét

Bộ: 讠 (nói)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ mang tân ngữ là các chỉ số tài chính, giá cả hoặc mức lương

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thượng điều

Từng chữ

  • 上thượngđi lên; ở phía trên
  • 调điềuđiều chỉnh, pha trộn (tiáo); điều động; giọng, điệu (diào)

Tầng từ vựng

Tăng giá hoặc mức.

Câu ví dụ

  • 银行上调了利率。Yínháng shàngtiáole lìlǜ. thanh 2

    Ngân hàng đã tăng lãi suất.

Kết hợp thường gặp

  • 价jià thanh 4格gé thanh 2上shàng thanh 4调tiáo thanh 2

    tăng giá

  • 工gōng thanh 1资zī thanh 1上shàng thanh 4调tiáo thanh 2

    tăng lương

  • 上shàng thanh 4调tiáo thanh 2幅fú thanh 2度dù thanh 4

    mức tăng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.