Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · HSK 3.0 cấp 7-9

Kinh tế và Tài chính III

56 từ vựng · 56 có audio

Tiến độ học0/56 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
效益xiào yìlợi ích
公费gōng fèichi phí công, do nhà nước/công ty chi trả
公积金gōng jī jīnquỹ tích lũy công: khoản tiền đóng góp từ người lao động và người sử dụng lao động để mua nhà hoặc giải quyết phúc lợi. Ở Trung Quốc thường chỉ 住房公积金 (quỹ nhà ở).
公款gōng kuǎncông quỹ, tiền công: tiền thuộc về nhà nước hoặc tổ chức công, không phải tiền cá nhân.
股份gǔ fèncổ phần, phần vốn
股民gǔ mínnhà đầu tư cổ phiếu, người chơi chứng khoán
股市gǔ shìthị trường chứng khoán
关税guān shuìthuế quan; thuế nhập khẩu
交纳jiāo nànộp, giao nộp
缴费jiǎo fèitrả phí, nộp phí
借条jiè tiáogiấy mượn, giấy nợ
金子jīn zivàng; chất vàng
巨额jù'ésố tiền hoặc số lượng cực kỳ lớn, vượt xa mức bình thường.
扣除kòu chúkhấu trừ, trừ đi
零钱líng qiántiền lẻ
顺差shùn chāthặng dư thương mại, xuất siêu; tình trạng giá trị xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu trong cán cân thương mại.
透支tòu zhīthấu chi: chi tiêu vượt quá số tiền có sẵn (thấu chi ngân hàng); mở rộng: dùng kiệt sức lực, sức khỏe vượt giới hạn.
余额yú'ésố dư (tài khoản, ngân sách); phần tiền hoặc số lượng còn lại sau khi đã sử dụng một phần. Dư-ngạch (余额): 余 phần thừa + 额 hạn ngạch/số lượng.
债务zhài wùnợ nần (bao gồm tiền nợ, nợ công)
垄断lǒng duànđộc quyền
买不起mǎi bù qǐkhông đủ tiền để mua, mua không nổi: biểu thị việc muốn mua nhưng thiếu khả năng tài chính.
纳税nà shuìđóng thuế
纳税人nà shuì rénngười nộp thuế
内需nèi xūnhu cầu nội địa
平价píng jiàgiá bình thường, giá cả phải chăng
钱财qián cáitiền bạc, của cải
欠条qiàn tiáogiấy nợ, biên lai nợ
倾销qīng xiāobán phá giá: tung hàng hóa ra thị trường với giá thấp bất thường để loại bỏ đối thủ cạnh tranh.
人均rén jūnbình quân đầu người, trung bình mỗi người
上调shàng tiáotăng lên (giá, lương, v.v.)
失业率shī yè lǜtỷ lệ thất nghiệp
市场经济shì chǎng jīng jìkinh tế thị trường
收据shōu jùbiên lai
税收shuì shōunguồn thu từ thuế; chỉ tổng lượng thuế mà nhà nước thu được, tức là ngân sách thuế.
私房钱sī fáng qiántiền riêng, tiền giấu
无偿wú chángmiễn phí
增收zēng shōutăng thu: tăng thu nhập hoặc thu nhập gia tăng; thường dùng trong ngữ cảnh kinh tế nông nghiệp, tài chính nhà nước.
账单zhàng dānhoá đơn, biên lai
折合zhé héquy đổi, tính tương đương
征收zhēng shōuthu, thu thuế, thu phí
自费zì fèitự chi trả, tự túc về tài chính: tự mình bỏ tiền ra thanh toán, không được trợ cấp hay tài trợ từ đơn vị, tổ chức.
总额zǒng'étổng số, tổng giá trị
租赁zū lìnthuê, thuê mướn
支票zhī piàoséc
标biāonhãn
标签biāo qiānnhãn, thẻ gắn vào sản phẩm hoặc đối tượng để ghi thông tin; nghĩa rộng là nhãn hiệu phân loại, kể cả nhãn kỹ thuật số (tag).
下海xià hǎiđi kinh doanh (chuyển sang kinh doanh tư nhân)
折扣zhé kòugiảm giá, chiết khấu
招揽zhāo lǎnmời chào, tìm kiếm khách
划算huá suànhời, có lãi, đáng giá
物流wù liúlogistics, vận chuyển và phân phối hàng hoá. Chỉ toàn bộ quá trình lưu thông, kho bãi, vận chuyển hàng hoá; nghĩa chính xác hơn 「vận tải」.
招标zhāo biāomời thầu, phát thông báo đấu thầu công khai để các bên cạnh tranh nhận hợp đồng.
做生意zuò shēng yìlàm ăn
紧缺jǐn quēthiếu hụt, khan hiếm
过剩guò shèngdư thừa, có nhiều hơn nhu cầu cần thiết; thừa mứa.
储备chǔ bèidự trữ, tích trữ