Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
xià下
jué决
xīn心

Nghĩa tiếng Việt

quyết tâm, quyết tâm

Âm Hán Việt

hạ quyết tâm

3 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

3 nét

Bộ: 冫 (băng, nước đá)

6 nét

Bộ: 心 (lòng)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là cụm động tân mang tính chất ly hợp, có thể chèn thêm định ngữ vào giữa từ hạ và quyết tâm

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

hạ quyết tâm

Từng chữ

  • 下hạđi xuống; ở bên dưới
  • 决quyếtquyết định, quyết; nhất định; vỡ (đê)
  • 心tâmlòng; tim

Tầng từ vựng

Quyết tâm làm gì.

Câu ví dụ

  • 他下决心戒烟。Tā xiàjuéxīn jièyān. thanh 1

    Anh ấy quyết tâm bỏ thuốc.

Kết hợp thường gặp

  • 下xià thanh 4决jué thanh 2心xīn thanh 1做zuò thanh 4

    quyết tâm làm

  • 下xià thanh 4定dìng thanh 4决jué thanh 2心xīn thanh 1

    hạ quyết tâm

  • 下xià thanh 4决jué thanh 2心xīn thanh 1努nǔ thanh 3力lì thanh 4

    quyết tâm cố gắng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.