Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường làm trạng ngữ chỉ thời gian đứng trước động từ để xác định thời điểm xảy ra hành động
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
hạ chu
Từng chữ
- 下hạđi xuống; ở bên dưới
- 周chutuần, tuần lễ; vòng quanh; chu đáo; nhà Chu
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 下周我有考试
Tuần sau tôi có kiểm tra
- 我们下周见
Tuần sau gặp lại
Kết hợp thường gặp
- 下周开始
bắt đầu từ tuần sau
- 下周末
cuối tuần sau
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.