Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong các mối quan hệ công sở
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
hạ thuộc
Từng chữ
- 下hạđi xuống; ở bên dưới
- 属thuộcloại, loài; thuộc về
Tầng từ vựng
Danh từ chỉ người dưới quyền trong quan hệ làm việc.
Câu ví dụ
- 他有许多下属
Anh ấy có nhiều cấp dưới.
- 对下属很严格
Rất nghiêm khắc với cấp dưới.
Kết hợp thường gặp
- 下属员工
nhân viên cấp dưới
- 管理下属
quản lý cấp dưới
- 下属单位
đơn vị trực thuộc
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.