Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
xià下
shǔ属

Nghĩa tiếng Việt

cấp dưới, nhân viên dưới quyền

Âm Hán Việt

hạ thuộc

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

3 nét

Bộ: 尸 (thây người chết)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong các mối quan hệ công sở

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hạ thuộc

Từng chữ

  • 下hạđi xuống; ở bên dưới
  • 属thuộcloại, loài; thuộc về

Tầng từ vựng

Danh từ chỉ người dưới quyền trong quan hệ làm việc.

Câu ví dụ

  • 他有许多下属Tā yǒu xǔduō xiàshǔ thanh 1

    Anh ấy có nhiều cấp dưới.

  • 对下属很严格Dui xiàshǔ hěn yánge thanh 5

    Rất nghiêm khắc với cấp dưới.

Kết hợp thường gặp

  • 下xià thanh 4属shǔ thanh 3员yuán thanh 2工gōng thanh 1

    nhân viên cấp dưới

  • 管guǎn thanh 3理lǐ thanh 3下xià thanh 4属shǔ thanh 3

    quản lý cấp dưới

  • 下xià thanh 4属shǔ thanh 3单dān thanh 1位wèi thanh 4

    đơn vị trực thuộc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.