Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
xià下
qí棋

Nghĩa tiếng Việt

chơi cờ

Âm Hán Việt

hạ kỳ

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

3 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ ly hợp, không mang trực tiếp tân ngữ phía sau mà phải xen từ vào giữa nếu cần bổ nghĩa

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

hạ kỳ

Từng chữ

  • 下hạđi xuống; ở bên dưới
  • 棋kỳquân cờ; con cờ

Tầng từ vựng

Từ vựng Hán 下棋 (xià*qí). Hán-Việt: hạ kỳ.

Câu ví dụ

  • 爷yé thanh 2爷ye thanh 5每měi thanh 3天tiān thanh 1下xià thanh 4午wǔ thanh 3都dōu thanh 1在zài thanh 4公gōng thanh 1园yuán thanh 2下xià thanh 4棋qí thanh 2。

    Chiều nào ông cũng chơi cờ ở công viên.

  • 你nǐ thanh 3会huì thanh 4下xià thanh 4棋qí thanh 2吗ma thanh 5?教jiāo thanh 1教jiao thanh 5我wǒ thanh 3吧ba thanh 5。

    Bạn biết chơi cờ không? Dạy tôi với.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.