Chủ đề · Boya Sơ cấp 2 (起步篇Ⅱ)
Chuyển nhà (搬家)
33 từ vựng · 33 có audio
Tiến độ học0/33 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
劳驾láo jiàlàm ơn纸zhǐgiấy箱子xiāng zihộp, vali. Vật đựng đồ có nắp.按ànbấm, ấn, theo不要bù yàođừng (khuyên ngăn); không muốn, không cần顺序shùn xùthứ tự, trình tự弄nònglàm (nói chung); làm cho, khiến; nghịch, chơi乱luànbừa bãi, lộn xộn; rối bời; hoảng loạn桌子zhuō zicái bàn小心xiǎo xīncẩn thận重zhòngnặng; quan trọng辛苦xīn kǔvất vả, khó nhọc, cần cù姓名xìng mínghọ tên地址dì zhǐđịa chỉ小区xiǎo qūkhu dân cư, khu chung cư看重kàn zhòngcoi trọng, xem ai/cái gì là quan trọng, đánh giá cao. Thường dùng để chỉ sự tôn trọng hoặc đặt kỳ vọng vào người khác.居民jū míncư dân (người sinh sống tại một địa phương)南边nán biānphía nam, bên nam公园gōng yuáncông viên下棋xià qíchơi cờ满意mǎn yìhài lòng认为rèn wéicho rằng, nhận định条件tiáo jiànđiều kiện虽然suī ránmặc dù但是dàn shìnhưng房东fáng dōngchủ nhà药店yào diànhiệu thuốc更gènghơn保洁bǎo jiégiữ gìn vệ sinh, làm sạch服务fú wùphục vụ, dịch vụ贵姓guì xìngquý danh (hỏi họ của người khác một cách lịch sự)免贵miǎn guìkhông dám (lời đáp lịch sự khi được hỏi quý danh)西山Xī shānTây Sơn (tên địa danh)