Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Động từ动词
Là cụm động tân đóng vai trò như một động từ ly hợp, diễn tả hành động đi xuống cầu thang
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Âm Hán Việt
hạ lâu
Từng chữ
- 下hạđi xuống; ở bên dưới
- 楼lâutoà nhà, lầu; tầng
Tầng từ vựng
Động từ kết hợp hướng (动趋结构). 楼 ở đây có thể là tòa nhà hoặc tầng lầu.
Câu ví dụ
- 我下楼去买东西
Tôi xuống cầu thang để mua đồ
- 我下楼去买点东西。
Tôi xuống dưới nhà mua ít đồ.
Kết hợp thường gặp
- 下楼去
đi xuống tầng dưới
- 下楼以后
sau khi xuống lầu
- 跟我下楼
xuống lầu cùng tôi
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.