Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
xià下
chē车

Nghĩa tiếng Việt

xuống xe

Âm Hán Việt

hạ xa

2 chữ7 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là cụm động tân hoạt động như động từ ly hợp, đối lập trực tiếp với hành động lên xe

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

hạ xa

Từng chữ

  • 下hạđi xuống; ở bên dưới
  • 车xacái xe

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Động từ kết hợp chỉ hành động rời khỏi phương tiện giao thông. Ngược lại với '上车' (lên xe).

Câu ví dụ

  • 我们在哪里下车?Wǒmen zài nǎli xiàchē? thanh 3

    Chúng tôi xuống xe ở đâu?

  • 下一站下车。Xià yí zhàn xiàchē. thanh 4

    Xuống xe ở trạm tiếp theo.

  • 请小心下车。Qǐng xiǎoxīn xiàchē. thanh 3

    Xin vui lòng xuống xe cẩn thận.

Kết hợp thường gặp

  • 下xià thanh 4车chē thanh 1地dì thanh 4点diǎn thanh 3

    điểm xuống xe

  • 准zhǔn thanh 3备bèi thanh 4下xià thanh 4车chē thanh 1

    chuẩn bị xuống xe

  • 下xià thanh 4车chē thanh 1以yǐ thanh 3后hòu thanh 4

    sau khi xuống xe

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.