Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
xià下
zài载

Nghĩa tiếng Việt

tải về, tải xuống (download)

Âm Hán Việt

hạ tái

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

3 nét

Bộ: 车 (cái xe)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường mang tân ngữ là các danh từ chỉ tài liệu, phần mềm hoặc video

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

hạ tái

Từng chữ

  • 下hạđi xuống; ở bên dưới
  • 载táichở đồ, nâng

Tầng từ vựng

Động từ kết hợp hướng. Chỉ dùng cho dữ liệu từ internet xuống thiết bị.

Câu ví dụ

  • 下载这个软件xiàzài zhège ruǎnjiàn thanh 4

    Tải phần mềm này về

  • 你nǐ thanh 3可kě thanh 3以yǐ thanh 3在zài thanh 4网wǎng thanh 3上shàng thanh 4下xià thanh 4载zài thanh 4这zhè thanh 4个ge thanh 5软ruǎn thanh 3件jiàn thanh 4。

    Bạn có thể tải phần mềm này trên mạng.

Kết hợp thường gặp

  • 免miǎn thanh 3费fèi thanh 4下xià thanh 4载zài thanh 4

    tải miễn phí

  • 下xià thanh 4载zài thanh 4速sù thanh 4度dù thanh 4

    tốc độ tải xuống

  • 下xià thanh 4载zài thanh 4完wán thanh 2成chéng thanh 2

    tải xong

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.