Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Thường làm động từ chỉ sự suy giảm về số lượng, mức độ, nhiệt độ hoặc vị trí độ cao
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Âm Hán Việt
hạ giáng
Từng chữ
- 下hạđi xuống; ở bên dưới
- 降giángsa xuống, rớt xuống
Tầng từ vựng
Dùng để diễn tả sự giảm về mức độ, số lượng hoặc chất lượng."
Câu ví dụ
- 气温下降了五度。
Nhiệt độ đã giảm xuống năm độ.
- 今年产品质量有所下降。
Chất lượng sản phẩm năm nay có sự sụt giảm.
- 股票价格连续三天下降。
Giá cổ phiếu đã giảm trong ba ngày liên tiếp.
Kết hợp thường gặp
- 温度下降
nhiệt độ giảm xuống
- 下降趋势
xu hướng giảm xuống
- 大幅下降
giảm mạnh
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.