Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
xià下
jiàng降

Nghĩa tiếng Việt

hàng độ (giảm xuống, sút giảm)

Âm Hán Việt

hạ giáng

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

3 nét

Bộ: 阝 (gò đất)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ chỉ sự suy giảm về số lượng, mức độ, nhiệt độ hoặc vị trí độ cao

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

hạ giáng

Từng chữ

  • 下hạđi xuống; ở bên dưới
  • 降giángsa xuống, rớt xuống

Tầng từ vựng

Dùng để diễn tả sự giảm về mức độ, số lượng hoặc chất lượng."

Câu ví dụ

  • 气qì thanh 4温wēn thanh 1下xià thanh 4降jiàng thanh 4了le thanh 5五wǔ thanh 3度dù thanh 4。

    Nhiệt độ đã giảm xuống năm độ.

  • 今jīn thanh 1年nián thanh 2产chǎn thanh 3品pǐn thanh 3质zhì thanh 4量liàng thanh 4有yǒu thanh 3所suǒ thanh 3下xià thanh 4降jiàng thanh 4。

    Chất lượng sản phẩm năm nay có sự sụt giảm.

  • 股gǔ thanh 3票piào thanh 4价jià thanh 4格gé thanh 2连lián thanh 2续xù thanh 4三sān thanh 1天tiān thanh 1下xià thanh 4降jiàng thanh 4。

    Giá cổ phiếu đã giảm trong ba ngày liên tiếp.

Kết hợp thường gặp

  • 温wēn thanh 1度dù thanh 4下xià thanh 4降jiàng thanh 4

    nhiệt độ giảm xuống

  • 下xià thanh 4降jiàng thanh 4趋qū thanh 1势shì thanh 4

    xu hướng giảm xuống

  • 大dà thanh 4幅fú thanh 2下xià thanh 4降jiàng thanh 4

    giảm mạnh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.