Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
jiàng降
dī低

Nghĩa tiếng Việt

hạ xuống, giảm xuống, làm thấp đi

Âm Hán Việt

giáng đê

2 chữ15 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường mang tân ngữ là các danh từ chỉ mức độ, tiêu chuẩn, nhiệt độ hoặc giá cả

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

giáng đê

Từng chữ

  • 降giángsa xuống, rớt xuống
  • 低đêthấp; cúi xuống; hạ xuống

Tầng từ vựng

Dùng cho nhiệt độ, giá cả, tiêu chuẩn, yêu cầu, v.v.

Câu ví dụ

  • 价格降低了jiàgé jiàngdī le thanh 4

    Giá đã giảm xuống

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5要yào thanh 4降jiàng thanh 4低dī thanh 1成chéng thanh 2本běn thanh 3。

    Chúng ta cần giảm chi phí.

Kết hợp thường gặp

  • 降jiàng thanh 4低dī thanh 1成chéng thanh 2本běn thanh 3

    giảm chi phí

  • 降jiàng thanh 4低dī thanh 1要yāo thanh 1求qiú thanh 2

    hạ thấp yêu cầu

  • 降jiàng thanh 4低dī thanh 1温wēn thanh 1度dù thanh 4

    hạ nhiệt độ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.