Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
bù不
kān堪
rù入
ěr耳

Nghĩa tiếng Việt

không thể chịu nổi, khó nghe (lời lẽ)

Âm Hán Việt

bất kham nhập nhĩ

4 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降1 平4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

4 nét

Bộ: 土 (đất)

12 nét

Bộ: 入 (vào trong)

2 nét

Bộ: 耳 (tai)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để miêu tả lời nói hoặc âm thanh thô tục, khó chấp nhận

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

bất kham nhập nhĩ

Từng chữ

  • 不bấtkhông, chẳng
  • 堪khamchịu đựng; chịu được
  • 入nhậpvào trong
  • 耳nhĩtai; quai

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1骂mà thanh 4人rén thanh 2的de thanh 5话huà thanh 4不bù thanh 4堪kān thanh 1入rù thanh 4耳ěr thanh 3。

    Lời chửi mắng của anh ta khó nghe không chịu nổi.

  • 这zhè thanh 4种zhǒng thanh 3音yīn thanh 1乐yuè thanh 4真zhēn thanh 1是shì thanh 4令lìng thanh 4人rén thanh 2不bù thanh 4堪kān thanh 1入rù thanh 4耳ěr thanh 3。

    Thứ âm nhạc này thực sự khiến người ta không thể chịu nổi.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.