Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · Boya Cao cấp 2 (飞翔篇Ⅱ)

Người bạn âm nhạc (音乐同伴)

122 từ vựng · 122 có audio

Tiến độ học0/122 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
崇拜chóng bàisùng bái, tôn sùng (ngưỡng mộ và kính trọng sâu sắc đến mức thần thánh hóa)
领悟lǐng wùchợt hiểu ra, bừng sáng nhận thức; khoảnh khắc tâm trí thấu suốt điều trước đó chưa hiểu, thường sau suy nghĩ lâu hoặc trải nghiệm.
奢侈shē chǐxa xỉ, hoang phí, tiêu xài quá mức; dùng để chỉ lối sống phung phí tiền của
单薄dān bómỏng manh (vật lý/hoàn cảnh)
点燃diǎn ránđốt cháy, châm lửa; làm bùng lên
岁月suì yuènăm tháng
传递chuán dìtruyền đạt, giao
情节qíng jiétình tiết; cốt truyện
情人qíng rénngười yêu (trong mối quan hệ lãng mạn); đôi khi chỉ người tình ngoài hôn nhân, mang sắc thái phức tạp hơn 'bạn trai/bạn gái'.
给予jǐ yǔđưa ra
永恒yǒng héngvĩnh cửu, mãi mãi, thiên cổ
保姆bǎo mǔngười giúp việc
冲动chōng dòngbốc đồng, xúc động, kích động
尾声wěi shēngkết thúc
激情jī qíngđam mê, nhiệt huyết, cảm xúc mạnh
信仰xìn yǎngtín ngưỡng, đức tin; niềm tin tôn giáo hoặc lý tưởng sâu sắc mà người ta tuân theo
荡漾dàng yànggợn sóng, dao động nhẹ nhàng trên mặt nước; cũng dùng ẩn dụ cho cảm xúc lan tỏa trong lòng.
立体lì tǐba chiều, không gian ba chiều; có chiều sâu và chiều cao
辐射fú shèbức xạ, phóng xạ; tỏa ra (năng lượng, sóng)
趋势qū shìxu hướng
麻木má mùkhông có cảm giác
噪声zào shēngtiếng ồn, tiếng nhiễu
定义dìng yìđịnh nghĩa
发泄fā xiègiải tỏa, xả, thể hiện
内心nèi xīntrong lòng, nội tâm
一度yī dùmột lần, từng một lần; trong một thời gian
隧道suì dàođường hầm (xuyên núi, dưới đất hoặc dưới nước)
旋律xuán lǜgiai điệu
柔和róu hémềm mại, dịu dàng
摇篮yáo lánnôi, nơi khởi nguồn
相约xiāng yuēhẹn gặp, thỏa thuận với nhau
呼唤hū huàngọi to, kêu gọi, triệu hồi
托付tuō fùgiao phó, ủy thác cho người khác trông nom hoặc giải quyết thay. Mang hàm ý tin tưởng và trao trách nhiệm.
沉淀chén diànkết tủa, trầm tích
试图shì túthử
扩张kuò zhāngmở rộng
悬xuántreo
流淌liú tǎngchảy nhẹ nhàng, chảy từ từ xuôi dòng. Mang sắc thái thơ mộng hơn 流; thường dùng để tả nước mắt, máu, hoặc dòng nước nhỏ chảy êm đềm.
饱满bǎo mǎnđầy đặn, căng đầy; tràn đầy năng lượng
滋润zī rùnẩm ướt, mướt mát; bổ dưỡng và nuôi dưỡng (da dẻ, cơ thể); sống sung túc thoải mái (nghĩa bóng).
无须wú xūkhông cần, không đáng làm
挑剔tiāo tikén chọn
排除pái chúloại bỏ
尽头jìn tóuđiểm cuối cùng, chỗ tận cùng của một con đường, đoạn hành trình hoặc giới hạn nào đó.
伴侣bàn lǚbạn đời, đồng hành
分享fēn xiǎngchia sẻ
错位cuò wèitrật khớp, sai vị trí, lệch lạc
激起jī qǐkhơi dậy, kích thích, làm sôi nổi
触摸chù mōchạm vào, sờ mó
自然而然zì rán ér rántự nhiên, đương nhiên, không cần cố gắng
雄壮xióng zhuànghùng tráng, hùng dũng
偏爱piān àithiên vị, yêu thích đặc biệt
淳朴chún púchất phác, mộc mạc, thuần phác
纯真chún zhēntrong sáng, ngây thơ, thuần khiết
若是ruò shìnếu là, nếu như
音符yīn fúnốt nhạc, ký hiệu âm nhạc
歌谣gē yáobài hát dân gian, ca dao, đồng dao
骨节gǔ jiékhớp xương
亢奋kàng fènhưng phấn tột độ, kích động quá mức
曲谱qǔ pǔbản nhạc, phổ nhạc, khuông nhạc
感官gǎn guāngiác quan
回声huí shēngtiếng vọng, tiếng dội
幼年yòu niánthời thơ ấu, tuổi thơ
奔走bēn zǒuchạy ngược xuôi, bôn ba
忧伤yōu shāngbuồn bã, u sầu
稚拙zhì zhuōngây ngô vụng về, non nớt (thường nói về kỹ thuật, phong cách,...)
轻捷qīng jiénhẹ nhàng nhanh nhẹn, linh hoạt
倾慕qīng mùngưỡng mộ, hâm mộ, mến mộ
聆听líng tīnglắng nghe (một cách kính cẩn, chăm chú)
细微末节xì wēi mò jiéChi tiết nhỏ nhặt, tiểu tiết
颤音chàn yīnÂm rung, rung giọng (trong âm nhạc/tiếng nói)
无邪wú xiéNgây thơ, trong sáng, không tà vạy
饥不择食jī bù zé shíĐói thì không kén chọn thức ăn, có gì ăn nấy; cùng quẫn thì không kén chọn
来者不拒lái zhě bù jùAi đến cũng không từ chối, không kén chọn (người, việc)
欢欣huān xīnVui mừng, hoan hỉ, phấn khởi
奥妙ào miàoHuyền diệu, thâm thúy, bí ẩn
寄予jì yǔĐặt vào, gửi gắm (hi vọng, tình cảm)
爱恋ài liànYêu đương, yêu mến, quyến luyến
激昂jī ángSôi nổi, hăng hái, dâng trào (cảm xúc)
浮游fú yóuTrôi nổi, lềnh bềnh, phù du
深不可测shēn bù kě cèSâu không lường được, thâm sâu khó dò
内壁nèi bìThành trong, vách trong
缀zhuìNối, gắn, đính; trang điểm, tô điểm
体内tǐ nèiTrong cơ thể
杂事zá shìViệc vặt, tạp vụ, việc lặt vặt
缠身chán shēnvướng víu, đeo bám (thường là bệnh tật, rắc rối)
匆促cōng cùvội vàng, vội vã, gấp gáp
百无聊赖bǎi wú liáo làitrăm thứ chán chường, buồn chán không gì giải khuây được
节制jié zhìtiết chế, kiềm chế, hạn chế
可有可无kě yǒu kě wúcó cũng được không có cũng không sao, không quan trọng
情丝qíng sīsợi tơ tình, mối tình
重温chóng wēnôn lại, sống lại (kỷ niệm, ký ức)
往昔wǎng xīngày xưa, quá khứ
缠绵chán miánquấn quýt, triền miên (tình cảm); lê thê, dai dẳng (bệnh tật)
恩爱ēn àiân ái, yêu thương nhau (vợ chồng)
灰暗huī ànxám xịt, u ám, ảm đạm
浇灌jiāo guàntưới (cây), tưới tiêu; dốc sức nuôi dưỡng, vun đắp
不堪入耳bù kān rù ěrkhông thể chịu nổi, khó nghe (lời lẽ)
心境xīn jìngtâm trạng, tâm cảnh, tâm trạng nội tại
质感zhì gǎncảm giác về chất liệu, kết cấu, độ
先哲xiān zhéHiền triết, người hiền triết đời trước
博大bó dàRộng lớn, uyên bác (về kiến thức, tư tưởng)
迷途mí túLạc đường; lầm đường lạc lối (nghĩa bóng)
空灵kōng língThanh thoát, siêu thoát, nhẹ nhàng, trong suốt (thường mô tả không gian, âm nhạc, tâm trạng)
流逝liú shìTrôi qua, trôi đi (thời gian, cơ hội)
固化gù huàCố định hóa, làm cứng lại, đóng cứng
辨析biàn xīPhân tích và phân biệt, biện biệt
暗藏àn cángẨn chứa, giấu kín
苦涩kǔ sèđắng chát, cay đắng, chua xót (vị giác, cảm xúc)
界别jiè biéKhu vực, lĩnh vực, giới (trong phân loại xã hội, nghề nghiệp)
无影无踪wú yǐng wú zōngKhông còn tăm hơi, biến mất không dấu vết
临摹lín móChép lại, sao chép (tranh, chữ), phỏng theo
本源běn yuánnguồn gốc, căn nguyên, bản nguyên
温厚wēn hòuhiền hậu, ôn hòa, đôn hậu
各司其职gè sī qí zhímỗi người làm tròn trách nhiệm của mình, ai lo việc nấy
读解dú jiěĐọc hiểu, lý giải
琐事suǒ shìViệc vặt vãnh, việc nhỏ nhặt
割断gē duàncắt đứt, chặt đứt
依稀yī xīlờ mờ, thấp thoáng, mập mờ
摈除bìn chúloại bỏ, vứt bỏ, gạt bỏ
杂音zá yīntạp âm, tiếng ồn
吸纳xī nàHấp thụ, thu nhận, tiếp nhận