Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Đại từ代词
bù不
shǎo少

Nghĩa tiếng Việt

không ít

Âm Hán Việt

bất thiểu

2 chữ8 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

4 nét

Bộ: 小 (nhỏ bé)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Đại từ代词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ hoặc làm chủ ngữ, tân ngữ để chỉ số lượng nhiều

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Đại từ 代词

    Thay cho người hoặc vật đã nhắc tới (我, 这, 谁). Dùng đúng ở vị trí của danh từ. Chỉ người thì thêm 们 để thành số nhiều: 我们.

Âm Hán Việt

bất thiểu

Từng chữ

  • 不bấtkhông, chẳng
  • 少thiểuít, thiếu (shǎo); trẻ (shào)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 不bù thanh 4少shǎo thanh 3人rén thanh 2

    Không ít người/nhiều người

  • 花huā thanh 1了le thanh 5不bù thanh 4少shǎo thanh 3钱qián thanh 2

    Tiêu không ít tiền

  • 学xué thanh 2了le thanh 5不bù thanh 4少shǎo thanh 3东dōng thanh 1西xi thanh 5

    Học được không ít thứ

Kết hợp thường gặp

  • 不bù thanh 4少shǎo thanh 3钱qián thanh 2

    không ít tiền

  • 不bù thanh 4少shǎo thanh 3时shí thanh 2间jiān thanh 1

    không ít thời gian

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.