Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
bù不
xíng行

Nghĩa tiếng Việt

không được

Âm Hán Việt

bất hành

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

4 nét

Bộ: 行 (đi)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường đứng độc lập làm câu trả lời phủ định hoặc đứng sau động từ làm bổ ngữ kết quả

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

bất hành

Từng chữ

  • 不bấtkhông, chẳng
  • 行hànhđi; được, ổn; làm (xíng); hàng, dãy; ngành nghề (háng)

Tầng từ vựng

Động từ chỉ sự không thể, không được phép.

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4样yàng thanh 4不bù thanh 4行xíng thanh 2

    Làm như vậy không được

  • 明míng thanh 2天tiān thanh 1不bù thanh 4行xíng thanh 2,后hòu thanh 4天tiān thanh 1可kě thanh 3以yǐ thanh 3吗ma thanh 5?

    Ngày mai không được, ngày kia được không?

Kết hợp thường gặp

  • 实shí thanh 2在zài thanh 4不bù thanh 4行xíng thanh 2

    thực sự không được

  • 绝jué thanh 2对duì thanh 4不bù thanh 4行xíng thanh 2

    tuyệt đối không được

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.