Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词Tính từ形容词Động từ动词
bù不
jìn尽
rán然

Nghĩa tiếng Việt

không hẳn là vậy, chưa chắc đã vậy

Âm Hán Việt

bất tận nhiên

3 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

4 nét

Bộ: 尸 (thây người chết)

6 nét

Bộ: 灬 (lửa)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm vị ngữ ở cuối câu hoặc đứng sau các từ chỉ giả thuyết để biểu thị sự phủ định không tuyệt đối

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

bất tận nhiên

Từng chữ

  • 不bấtkhông, chẳng
  • 尽tậnhết, cạn, xong
  • 然nhiênnhư thế, vậy; nhưng; hậu tố (突然, 当然)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 你说的对,但不尽然。Nǐ shuō de duì, dàn bù jìnrán. thanh 3

    Anh nói đúng, nhưng không hẳn là vậy.

  • 每个人都喜欢这部电影吗?不尽然。Měi gè rén dōu xǐhuān zhè bù diànyǐng ma? Bù jìnrán. thanh 3

    Có phải ai cũng thích bộ phim này không? Chưa chắc đã vậy.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.