Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · Boya Cận trung cấp 1 (加速篇Ⅰ)

Bốn kiểu bạn bè (朋友四型)

28 từ vựng · 28 có audio

Tiến độ học0/28 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
积极jī jítích cực, chủ động; hăng hái
承认chéng rènthừa nhận, công nhận
话题huà tíchủ đề; đề tài; câu chuyện được bàn luận
难得nán déhiếm có, khó có được, quý giá
命mìngmệnh, số mệnh, sinh mạng; mệnh lệnh, lời ra lệnh; sự mệnh, nhiệm vụ. Là danh từ chỉ số phận hoặc mệnh lệnh.
绝对jué duìtuyệt đối, hoàn toàn
符合fú héphù hợp, đúng với
荣誉róng yùvinh dự
喜出望外xǐ chū wàng wàivui mừng ngoài mong đợi, mừng như bắt được vàng
境界jìng jiètrình độ, mức độ tinh thần hoặc nghệ thuật đạt được; cũng có nghĩa ranh giới, lĩnh vực
高尚gāo shàngcao quý
模范mó fànmẫu mực, gương mẫu, tấm gương; người hoặc việc làm tốt để người khác noi theo
缺乏quē fáthiếu
幽默yōu mòhài hước
活泼huó pōhoạt bát, sôi nổi, linh hoạt: thường dùng để tả người (đặc biệt trẻ em) vui vẻ, năng động, không ngại ngùng; cũng dùng tả văn phong hoặc phong cách sinh động
趣味qù wèisự thú vị, hứng thú, vẻ hấp dẫn của sự vật; cũng chỉ sở thích, thị hiếu cá nhân. Nhấn mạnh chất hấp dẫn, lý thú hơn là 兴趣 (hứng thú thuần túy).
窄zhǎihẹp
灵通líng tōngthông tin nhanh nhạy, nắm bắt tin tức tốt; (cũ) linh nghiệm, thông suốt.
操心cāo xīnlo lắng
气氛qì fēnkhông khí
空洞kōng dòngtrống rỗng, thiếu nội dung thực chất; hoặc hang rỗng, lỗ hổng trong vật thể.
充实chōng shíphong phú, đầy đủ
恰恰qià qiàchính xác, vừa đúng
荒岛huāng dǎođảo hoang
不尽然bù jìn ránkhông hẳn là vậy, chưa chắc đã vậy
少之又少shǎo zhī yòu shǎocực kỳ ít, hiếm hoi
滚雪球gǔn xuě qiúlăn cầu tuyết (ý nói sự việc ngày càng lớn, tích tụ dần)
管guǎnống; quản lí, trông coi; mặc kệ, cho dù; kiểm soát; phụ trách