Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · HSK 2.0 cấp 6

Hành vi II

39 từ vựng · 39 có audio

Tiến độ học0/39 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
镇定zhèn dìngbình tĩnh, trấn tĩnh
神色shén sèvẻ mặt, nét mặt biểu hiện trạng thái tâm lý bên trong; sự biểu lộ cảm xúc qua nét mặt.
朝气蓬勃zhāo qì péng bónăng động và tích cực
冷淡lěng dànlạnh lùng, thờ ơ
过失guò shīlỗi lầm do bất cẩn (không cố ý), sai sót vô tình; khác với tội cố ý
扑pūlao tới
隐瞒yǐn mánche giấu, giấu diếm; cố tình không cho người khác biết sự thật
任性rèn xìngbướng bỉnh
搏斗bó dòuđấu tranh
画蛇添足huà shé tiān zúvẽ rắn thêm chân, làm điều thừa thãi phản tác dụng
消耗xiāo hàotiêu hao, tiêu thụ (làm mất dần, dùng hết năng lượng, tài nguyên)
野心yě xīndã tâm, tham vọng (khao khát mạnh mẽ về quyền lực, địa vị; thường mang sắc thái tiêu cực, đặc biệt khi vượt giới hạn)
无动于衷wú dòng yú zhōngdửng dưng như không
回避huí bìtránh né
狼狈láng bèikhốn đốn, bẽ bàng, lúng túng; ở trong tình trạng xấu hổ và khó xử
忽略hū lüèbỏ qua
压抑yā yìđè nén
挑衅tiǎo xìnthách thức, khiêu khích
把戏bǎ xìmánh khóe, trò đùa, diễn xuất
强迫qiǎng pòép buộc, cưỡng chế
不屑一顾bù xiè yī gùkhinh thường, không thèm nhìn đến
失误shī wùsai lầm, lỗi
猖狂chāng kuángđiên cuồng; ngang ngược; hoành hành.
捣乱dǎo luàngây rối
嫌疑xián yísự nghi ngờ rằng ai đó có liên quan đến hành vi sai trái hoặc tội phạm; mang tính pháp lý
发呆fā dāingây người
违背wéi bèivi phạm, đi ngược lại, làm trái với (vi bội); thường dùng cho nguyên tắc, lời hứa, lương tâm
激情jī qíngđam mê, nhiệt huyết, cảm xúc mạnh
督促dū cùgiám sát và thúc giục, đốc thúc
掩饰yǎn shìche giấu
笨拙bèn zhuōvụng về; kém khéo; chậm chạp.
自卑zì bēitự ti, mặc cảm tự ti (cảm thấy bản thân kém cỏi hơn người khác, thiếu tự tin về bản thân)
倡导chàng dǎođề xướng, cổ vũ, chủ trương
口气kǒu qìgiọng điệu, ngữ khí khi nói
保障bǎo zhàngbảo đảm, bảo hộ
耸sǒngcao lên; kích động
无理取闹wú lǐ qǔ nàogây rối vô cớ
丢人diū rénmất mặt, nhục nhã
幼稚yòu zhìấu trĩ, non nớt, ngây thơ (thiếu chín chắn, suy nghĩ hoặc hành động như trẻ con)