Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词Tính từ形容词
bù不
shèn慎

Nghĩa tiếng Việt

không cẩn thận, lỡ tay

Âm Hán Việt

bất thận

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

4 nét

Bộ: 忄 (lòng)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词Tính từ形容词

Thường làm trạng ngữ đứng trước động từ để chỉ nguyên nhân dẫn đến một kết quả không mong muốn

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

bất thận

Từng chữ

  • 不bấtkhông, chẳng
  • 慎thậnthận trọng, cẩn thận

Tầng từ vựng

Không cẩn thận hoặc lỡ tay.

Câu ví dụ

  • 他不慎丢了钱包。Tā bùshèn diūle qiánbāo. thanh 1

    Anh ấy lỡ tay mất ví.

Kết hợp thường gặp

  • 不bù thanh 4慎shèn thanh 4摔shuāi thanh 1倒dǎo thanh 3

    sơ ý ngã

  • 不bù thanh 4慎shèn thanh 4丢diū thanh 1失shī thanh 1

    sơ ý làm mất

  • 操cāo thanh 1作zuò thanh 4不bù thanh 4慎shèn thanh 4

    thao tác bất cẩn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.