Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Danh từ名词
bù不
jǐng景
qì气

Nghĩa tiếng Việt

không sôi động, suy thoái

Âm Hán Việt

bất cảnh khí

3 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

4 nét

Bộ: 日 (ngày)

12 nét

Bộ: 气 (khí, hơi)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Danh từ名词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để miêu tả tình trạng ảm đạm, suy thoái của nền kinh tế hoặc thị trường

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

bất cảnh khí

Từng chữ

  • 不bấtkhông, chẳng
  • 景cảnhcảnh vật, phong cảnh
  • 气khíkhí, hơi

Tầng từ vựng

Không sôi động hoặc suy thoái.

Câu ví dụ

  • 经济不景气。Jīngjì bù jǐngqì. thanh 1

    Kinh tế suy thoái.

Kết hợp thường gặp

  • 市shì thanh 4场chǎng thanh 3不bù thanh 4景jǐng thanh 3气qì thanh 4

    thị trường ảm đạm

  • 生shēng thanh 1意yi thanh 5不bù thanh 4景jǐng thanh 3气qì thanh 4

    làm ăn ế ẩm

  • 处chǔ thanh 3于yú thanh 2不bù thanh 4景jǐng thanh 3气qì thanh 4

    đang trong cảnh trì trệ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.