Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
bù不
fú服

Nghĩa tiếng Việt

không phục, không chịu chấp nhận (kết quả, quyết định, thẩm quyền). Mang sắc thái phản kháng hoặc không đồng ý.

Âm Hán Việt

bất phục

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

4 nét

Bộ: 月 (Mặt Trăng)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ trong câu và có thể mang tân ngữ trực tiếp phía sau

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

bất phục

Từng chữ

  • 不bấtkhông, chẳng
  • 服phụcquần áo; phục tùng, chịu phục; uống (thuốc); phục vụ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

不服 là động từ; 不服气 mạnh hơn, hàm ý bức xúc; 不服输 chỉ tinh thần không chịu nhận thua.

Câu ví dụ

  • 他对判决不服,提出上诉。Tā duì pànjué bù fú, tíchū shàngsù. thanh 1

    Anh ta không phục phán quyết và kháng cáo.

  • 她不服输,继续努力练习。Tā bù fú shū, jìxù nǔlì liànxí. thanh 1

    Cô ấy không chịu thua, tiếp tục luyện tập chăm chỉ.

  • 他不服管,总是我行我素。Tā bù fú guǎn, zǒngshì wǒ xíng wǒ sù. thanh 1

    Anh ta không chịu bị quản lý, cứ làm theo ý mình.

  • 比赛结果出来后,有队员表示不服。Bǐsài jiéguǒ chūlái hòu, yǒu duìyuán biǎoshì bù fú. thanh 3

    Sau khi kết quả thi đấu được công bố, có thành viên đội tỏ ra không phục.

Kết hợp thường gặp

  • 不bù thanh 4服fú thanh 2气qì thanh 4

    không phục, tức tối vì không phục

  • 不bù thanh 4服fú thanh 2输shū thanh 1

    không chịu thua

  • 不服从bù fúcóng thanh 4

    không phục tùng, không tuân theo

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.