Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词

bùqīrán'érrán

Nghĩa tiếng Việt

không ngờ lại như thế (tự nhiên mà thành như vậy)

Âm Hán Việt

bất kỳ nhiên nhi nhiên

5 chữ46 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

4 nét

Bộ: 月 (Mặt Trăng)

12 nét

Bộ: 灬 (lửa)

12 nét

Bộ: 而 (mà, và)

6 nét

Bộ: 灬 (lửa)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Dùng để mô tả kết quả xảy ra ngoài dự tính nhưng lại là tất yếu

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

bất kỳ nhiên nhi nhiên

Từng chữ

  • 不bấtkhông, chẳng
  • 期kỳkỳ; thời kỳ; kỳ hạn; thời hạn
  • 然nhiênnhư thế, vậy; nhưng; hậu tố (突然, 当然)
  • 而nhimà, và; nhưng, còn (liên từ)
  • 然nhiênnhư thế, vậy; nhưng; hậu tố (突然, 当然)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.