Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
qī期

Nghĩa tiếng Việt

kỳ; thời kỳ; kỳ hạn; thời hạn

Âm Hán Việt

kỳ, ki

1 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 期 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
月
Số nét
12 nét

期 = 其 (Kỳ, biểu âm) + 月 (Nguyệt, biểu nghĩa: mặt trăng); chữ hình thanh. Mặt trăng đổi đầy khuyết đánh dấu thời gian.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường làm danh từ chỉ thời gian hoặc động từ mang nghĩa mong đợi, hẹn trước.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /qī/kỳ

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: kỳ, ki

Mẹo nhớ

Hán-Việt "Kỳ": trăng (月) tròn rồi khuyết, đánh dấu một kỳ, một thời hạn; "kỳ" trong "thời kỳ".

Gương Hán-Việt

"kỳ" trong "học kỳ" (学期), "thời kỳ" (时期)

Mở khoá kiến thức

Biết 期 mở khoá "học kỳ" (学期), "thời kỳ" (时期), "mong đợi" (期待).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

期 silk 1
Bạch thư
期 bigseal 1
Đại triện
期 seal 1
Tiểu triện

期 là chữ hình thanh ghép 其 làm phần âm và 月 (mặt trăng) làm phần nghĩa: trăng tròn khuyết đánh dấu thời gian trôi, nên nghĩa là một quãng thời gian, kỳ hạn. Hình thái gốc dùng 日 (mặt trời) thay cho 月, viết là 㫷.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 这个学期我学中文。zhège xuéqī wǒ xué Zhōngwén. thanh 4

    Học kỳ này tôi học tiếng Trung.

  • 我很期待明天。wǒ hěn qīdài míngtiān. thanh 3

    Tôi rất mong đợi ngày mai.

  • 这是一个新时期。zhè shì yí ge xīn shíqī. thanh 4

    Đây là một thời kỳ mới.

  • 这个东西过期了。zhège dōngxi guòqī le. thanh 4

    Cái này hết hạn rồi.

  • 这zhè thanh 4本běn thanh 3杂zá thanh 2志zhì thanh 4每měi thanh 3个gè thanh 4月yuè thanh 4出chū thanh 1一yī thanh 1期qī thanh 1。

    Tạp chí này mỗi tháng ra một số.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5的de thanh 5汉hàn thanh 4语yǔ thanh 3课kè thanh 4这zhè thanh 4期qī thanh 1有yǒu thanh 3二èr thanh 4十shí thanh 2个gè thanh 4学xué thanh 2生shēng thanh 1。

    Lớp tiếng Trung khóa này của chúng tôi có hai mươi học viên.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 起

    cùng âm qī/qǐ, dễ nhầm thanh điệu

  • 其

    其 là phần âm nằm trong 期

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.