Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词

bùqī'éryù

Nghĩa tiếng Việt

không hẹn mà gặp, tình cờ gặp gỡ

Âm Hán Việt

bất kỳ nhi ngộ

4 chữ34 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

4 nét

Bộ: 月 (Mặt Trăng)

12 nét

Bộ: 而 (mà, và)

6 nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Dùng để chỉ việc gặp nhau một cách ngẫu nhiên

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

bất kỳ nhi ngộ

Từng chữ

  • 不bấtkhông, chẳng
  • 期kỳkỳ; thời kỳ; kỳ hạn; thời hạn
  • 而nhimà, và; nhưng, còn (liên từ)
  • 遇ngộgặp gỡ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5在zài thanh 4街jiē thanh 1上shàng thanh 4不bù thanh 4期qī thanh 1而ér thanh 2遇yù thanh 4。

    Chúng tôi tình cờ gặp nhau trên phố

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.