Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词Động từ动词
bù不
zhǐ止

Nghĩa tiếng Việt

không chỉ, không dừng, hơn

Âm Hán Việt

bất chỉ

2 chữ8 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

4 nét

Bộ: 止 (dừng lại, thôi)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词Động từ动词

Thường đứng trước số từ hoặc cụm danh từ để biểu thị số lượng vượt quá một mức nào đó

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

bất chỉ

Từng chữ

  • 不bấtkhông, chẳng
  • 止chỉdừng lại, thôi

Tầng từ vựng

Không chỉ (nhấn mạnh số lượng nhiều hơn) hoặc không dừng (hành động tiếp diễn ra).

Câu ví dụ

  • 不止一个人喜欢他。Bùzhǐ yīgè rén xǐhuān tā. thanh 4

    Không chỉ một người thích anh ấy.

  • 好处不止这些。Hǎochù bùzhǐ zhèxiē. thanh 3

    Lợi ích không chỉ có những thứ này.

  • 争吵不止。Zhēngchǎo bùzhǐ. thanh 1

    Tranh cãi không dừng.

Kết hợp thường gặp

  • 不bù thanh 4止zhǐ thanh 3一yī thanh 1次cì thanh 4

    không chỉ một lần

  • 不bù thanh 4止zhǐ thanh 3是shì thanh 4

    không chỉ là

  • 争zhēng thanh 1论lùn thanh 4不bù thanh 4止zhǐ thanh 3

    tranh cãi không ngớt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.