Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · HSK 2.0 cấp 6

Quá trình hành động I

43 từ vựng · 43 có audio

Tiến độ học0/43 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
一贯yī guànluôn luôn, nhất quán, từ trước đến nay
私自sī zìtự ý, lén lút, bí mật
破例pò lìphá lệ, làm ngoại lệ (vi phạm quy tắc hoặc thông lệ thường có vì một lý do đặc biệt)
擅自shàn zìtự ý
乐意lè yìsẵn lòng; vui vẻ làm
盲目máng mùmù quáng; hành động hoặc tin tưởng mà không suy xét, không có cơ sở hợp lý.
毅然yì ránkiên quyết
慌忙huāng mángvội vàng
不惜bù xīkhông tiếc, sẵn sàng hy sinh
力争lì zhēnglàm hết sức, nỗ lực đạt được
恳切kěn qièkhẩn thiết, chân thành và tha thiết; nói hoặc thỉnh cầu với lòng thành khẩn cao độ
不由得bù yóu dekhông thể không,不由自主
不止bù zhǐkhông chỉ, không dừng, hơn
残酷cán kùtàn khốc, tàn nhẫn; khắc nghiệt (dùng cho cả con người lẫn hoàn cảnh, sự kiện)
愚蠢yú chǔnngu ngốc
用功yòng gōngchăm chỉ; cần cù; cố gắng học.
慷慨kāng kǎikhảng khái: hào phóng, rộng lượng, sẵn lòng cho đi; ngoài ra còn có nghĩa nhiệt huyết, hăng hái, bất khuất (khảng khái trong nghĩa cổ).
见义勇为jiàn yì yǒng wéithấy việc phải thì dũng cảm làm giúp; can đảm đứng ra bảo vệ lẽ phải
竭尽全力jié jìn quán lìdốc hết sức, không tiếc sức
甘心gān xīncam tâm: cam lòng, tự nguyện chấp nhận (thường có hàm ý chịu đựng điều không hay); sẵn lòng chịu đựng
默默mò mòlặng lẽ, âm thầm
刻不容缓kè bù róng huǎnkhông thể trì hoãn
理直气壮lǐ zhí qì zhuàngcan đảm, lý lẽ chính đáng nên mạnh dạn
一如既往yī rú jì wǎngnhư xưa, như trước đây, không thay đổi
一丝不苟yī sī bù gǒutỉ mỉ, cẩn thận, không cẩu thả chút nào
斩钉截铁zhǎn dīng jié tiěquyết đoán và dứt khoát
专程zhuān chéngcụ thể, đặc biệt đi vì việc gì
统统tǒng tǒngtất cả không trừ một ai/cái gì, toàn bộ. Dùng trong văn nói, mang sắc thái nhấn mạnh mạnh hơn 都.
遵循zūn xúntuân theo, tuân thủ
阻挠zǔ náotrở ngại, ngăn cản
衷心zhōng xīntrung tâm (từ đáy lòng, chân thành thật sự); dùng để nhấn mạnh cảm xúc hoặc lời chúc xuất phát từ nội tâm thật sự
轻而易举qīng ér yì jǔdễ dàng như không, làm gì đó nhẹ nhàng mà thành công không tốn sức.
预先yù xiāntrước, từ trước
滔滔不绝tāo tāo bù juénói không ngớt, huyên thuyên
公然gōng ráncông khai
理所当然lǐ suǒ dāng ránlẽ đương nhiên, điều hiển nhiên tự nhiên phải như vậy. Dùng khi một điều được xem là dĩ nhiên, không cần nghi ngờ.
恰到好处qià dào hǎo chùvừa đủ, rất thích hợp (không quá nhiều cũng không quá ít)
接连jiē liánliên tục
胡乱hú luànbừa bãi, tùy tiện, không có trật tự hay suy nghĩ: thường chỉ hành động thiếu cẩn thận hoặc vô tổ chức.
络绎不绝luò yì bù juéliên tục, không ngừng (người đi tới)
屡次lǚ cìnhiều lần, liên tiếp
亲身qīn shēnđích thân, tự mình trực tiếp trải nghiệm (thân thân: chính bản thân); nhấn mạnh sự trực tiếp, không qua trung gian
争先恐后zhēng xiān kǒng hòutranh nhau làm đầu, tranh đua sôi nổi