Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
bù不
xiāng相
shàng上
xià下

Nghĩa tiếng Việt

ngang nhau, sàn sàn như nhau

Âm Hán Việt

bất tương thượng hạ

4 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降1 平4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

4 nét

Bộ: 目 (mắt)

9 nét

Bộ: 一 (một, 1)

3 nét

Bộ: 一 (một, 1)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc bổ ngữ để so sánh hai đối tượng có trình độ ngang nhau

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

bất tương thượng hạ

Từng chữ

  • 不bấtkhông, chẳng
  • 相tươnglẫn nhau (xiāng); tướng mạo; ảnh (xiàng)
  • 上thượngđi lên; ở phía trên
  • 下hạđi xuống; ở bên dưới

Tầng từ vựng

Thành ngữ chỉ hai thứ tương đương, không cái nào hơn kém.

Câu ví dụ

  • 两人的水平不相上下Liǎng rén de shuǐpíng bùxiāng shàngxià thanh 3

    Trình độ của hai người ngang nhau.

  • 两种产品不相上下Liǎng zhǒng chǎnpǐn bùxiāng shàngxià thanh 3

    Hai sản phẩm tương đương nhau.

Kết hợp thường gặp

  • 实shí thanh 2力lì thanh 4不bù thanh 4相xiāng thanh 1上shàng thanh 4下xià thanh 4

    thực lực ngang ngửa

  • 水shuǐ thanh 3平píng thanh 2不bù thanh 4相xiāng thanh 1上shàng thanh 4下xià thanh 4

    trình độ ngang nhau

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.