Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · HSK 3.0 cấp 7-9

Điểm tương đồng và điểm khác biệt

41 từ vựng · 41 có audio

Tiến độ học0/41 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
逼真bī zhēnsống động, chân thực đến mức gần như thật; thường dùng để khen tranh vẽ, diễn xuất, âm thanh hoặc mô phỏng rất giống thực tế.
比不上bǐ bu shàngkhông sánh được, thua kém, so sánh và nhận xét rằng A không đạt được mức độ của B. nghĩa đúng là so sánh và thấy thua kém.
比起bǐ qǐso với, so sánh với
辨别biàn biéphân biệt; nhận ra sự khác nhau giữa các事物
辨认biàn rènnhận ra; nhận diện; phân biệt.
不亚于bù yà yúkhông thua kém, ngang bằng hoặc hơn. Dùng để so sánh, khẳng định sự ngang tầm hay vượt trội.
不相上下bù xiāng shàng xiàngang nhau, sàn sàn như nhau
大同小异dà tóng xiǎo yìđại đồng tiểu dị; hầu như giống nhau, chỉ khác nhau ở những điểm nhỏ
对照duì zhàođối chiếu, so sánh
反差fǎn chāsự tương phản, độ chênh lệch rõ ràng giữa hai yếu tố đối lập; dùng trong nhiếp ảnh (contrast), văn học lẫn đời thường.
看似kàn sìtrông có vẻ, dường như; bề ngoài có vẻ như vậy nhưng thực chất có thể khác.
同等tóng děngcùng loại, ngang hàng, tương đương
仿制fǎng zhìlàm giả, sao chép, bắt chước
分辨fēn biànphân biệt, nhận ra sự khác biệt
分歧fēn qíphân kỳ, bất đồng
好比hǎo bǐví như, giống như; dùng để đưa ra ví von so sánh nhằm làm rõ một điều gì đó cho người nghe dễ hiểu.
鉴别jiàn biéphân biệt, nhận diện, xác định
截然不同jié rán bù tónghoàn toàn khác biệt, không có điểm chung nào. Dùng để nhấn mạnh sự tương phản rõ rệt giữa hai đối tượng.
仅次于jǐn cì yúchỉ đứng sau; thứ nhì
仿fǎngbắt chước
克隆kè lóngnhân bản vô tính; sao chép
相差xiāng chàchênh lệch, khác biệt (có khoảng cách)
无比wú bǐkhông gì sánh được
媲美pì měisánh ngang, sánh vai, xứng tầm (bằng nhau về vẻ đẹp hoặc chất lượng)
核对hé duìkiểm tra, đối chiếu
酷似kù sìrất giống, giống như đúc
雷同léi tóngtrùng lặp, giống hệt (thường mang nghĩa tiêu cực: sao chép)
模拟mó nǐmô phỏng, giả lập: tái hiện hoặc bắt chước một tình huống/hệ thống thực tế.
缩影suō yǐngphiên bản thu nhỏ
识别shí biénhận biết, phân biệt, nhận dạng (phân biệt và xác định đúng đối tượng)
同类tóng lèicùng loại, thuộc cùng một nhóm, loài hoặc phạm trù; những đối tượng có cùng đặc điểm hoặc tính chất.
效仿xiào fǎngnoi gương, bắt chước, làm theo mô hình
相比之下xiāng bǐ zhī xiàso sánh mà nói thì, trong khi so sánh; cụm từ dùng để đối chiếu hai tình huống và nêu sự khác biệt.
相对而言xiāng duì ér yánnói một cách tương đối, xét như vậy thì
相提并论xiāng tí bìng lùnđặt ngang hàng để so sánh; đem hai thứ ra bàn luận song song như thể chúng có giá trị ngang nhau.
悬殊xuán shūkhác biệt lớn (ghép: 悬=treo,殊=khác → xa khác như treo cao)
优越yōuyuèưu việt
犹如yóu rúnhư thể, tự như, giống như
有所不同yǒu suǒ bù tóngcó điểm khác biệt nhất định; không giống hệt nhau nhưng cũng không hoàn toàn khác nhau.
与众不同yǔ zhòng bù tóngkhác biệt, khác với người khác
针锋相对zhēn fēng xiāng duìđối đầu trực diện, trái ngược hoàn toàn