Chủ đề · HSK 3.0 cấp 2
Từ chức năng
32 từ vựng · 32 có audio
Tiến độ học0/32 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
就要jiù yàosắp以外yǐ wàibên ngoài也许yě xǔcó lẽ差不多chà bu duōgần như; hầu như得detrợ từ kết cấu nối động từ với bổ ngữ trạng thái, mức độ (跑得很快: chạy rất nhanh)的话de huànếu越yuècàng (越…越…); vượt qua越来越yuè lái yuècàng ngày càng过guòqua, đi qua; trải qua, ăn (lễ, sinh nhật); trợ từ chỉ kinh nghiệm: đã từng (去过)才cáimới; chỉ靠kàophụ thuộc vào啊atrợ từ ngữ khí cuối câu: à, nhé, nhỉ; ồ, a (thán từ)成chéngtrở thành更gènghơn其中qí zhōngtrong số đó不要bù yàođừng (khuyên ngăn); không muốn, không cần快要kuài yàosắp一定yī dìngnhất định离lícách (chỉ khoảng cách không gian, thời gian); rời xa正是zhèng shìchính xác là又yòulại, lại nữa; vừa… vừa…不一定bù yī dìngkhông nhất thiết不如bù rúkhông bằng为wèivì, cho, để (giới từ chỉ đối tượng, mục đích)经过jīng guòđi qua不行bù xíngkhông được完wánhoàn thành什么样shén me yàngloại gì怎么样zěn me yàngThế nào为什么wèi shén metại sao怎样zěn yàngnhư thế nào只要zhǐ yàomiễn là