Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Âm Hán Việt
bất ngôn nhi dụ
Từng chữ
- 不bấtkhông, chẳng
- 言ngônnói; lời nói
- 而nhimà, và; nhưng, còn (liên từ)
- 喻dụnói rõ; hiểu rõ; thí dụ, ví dụ; họ Dụ
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 健康的重要性是不言而喻的。
Tầm quan trọng của sức khỏe là điều hiển nhiên.
- 这样做的好处不言而喻。
Lợi ích của việc làm như vậy là không cần nói cũng hiểu.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.