Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
bù不
yán言
ér而
yù喻

Nghĩa tiếng Việt

Không nói cũng hiểu, hiển nhiên

Âm Hán Việt

bất ngôn nhi dụ

4 chữ29 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降2 升2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

4 nét

Bộ: 言 (nói)

7 nét

Bộ: 而 (mà, và)

6 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Âm Hán Việt

bất ngôn nhi dụ

Từng chữ

  • 不bấtkhông, chẳng
  • 言ngônnói; lời nói
  • 而nhimà, và; nhưng, còn (liên từ)
  • 喻dụnói rõ; hiểu rõ; thí dụ, ví dụ; họ Dụ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 健jiàn thanh 4康kāng thanh 1的de thanh 5重zhòng thanh 4要yào thanh 4性xìng thanh 4是shì thanh 4不bù thanh 4言yán thanh 2而ér thanh 2喻yù thanh 4的de thanh 5。

    Tầm quan trọng của sức khỏe là điều hiển nhiên.

  • 这zhè thanh 4样yàng thanh 4做zuò thanh 4的de thanh 5好hǎo thanh 3处chù thanh 4不bù thanh 4言yán thanh 2而ér thanh 2喻yù thanh 4。

    Lợi ích của việc làm như vậy là không cần nói cũng hiểu.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.