Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Động từ动词
Dùng để bày tỏ sự tôn kính đối với người đã khuất
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Âm Hán Việt
dữ thế trường từ
Từng chữ
- 与dữcho; đi lại chơi bời, thân thiện; khen ngợi, tán thưởng
- 世thếđời, thế gian, thế giới; đời người, thế hệ
- 长trườngdài; lâu (cháng); lớn lên; người đứng đầu (zhǎng)
- 辞từnói ra thành văn; từ biệt; từ chối
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 这位伟大的科学家与世长辞了。
Vị nhà khoa học vĩ đại này đã từ trần
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.