Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zhuān专
cháng长

Nghĩa tiếng Việt

điểm mạnh, sở trường, chuyên môn

Âm Hán Việt

chuyên trường

2 chữ8 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

4 nét

Bộ: 长 (to, lớn)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như 有, 发挥 để chỉ năng lực đặc biệt của một người

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

chuyên trường

Từng chữ

  • 专chuyênchú ý hết cả vào một việc; chỉ có một, duy nhất
  • 长trườngdài; lâu (cháng); lớn lên; người đứng đầu (zhǎng)

Tầng từ vựng

Danh từ chỉ kỹ năng hoặc lĩnh vực mà người nào đó giỏi.

Câu ví dụ

  • 他的专长是电脑Tā de zhuāncháng shì diànnǎo thanh 1

    Sở trường của anh ấy là máy tính.

  • 发挥专长Fāhuǐ zhuāncháng thanh 1

    Phát huy sở trường.

Kết hợp thường gặp

  • 专zhuān thanh 1业yè thanh 4专zhuān thanh 1长cháng thanh 2

    chuyên môn nghiệp vụ

  • 个gè thanh 4人rén thanh 2专zhuān thanh 1长cháng thanh 2

    sở trường cá nhân

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.