Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zhuān专
jiā家

Nghĩa tiếng Việt

chuyên gia

Âm Hán Việt

chuyên gia

2 chữ14 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

4 nét

Bộ: 宀 (mái nhà, nóc nhà)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu để chỉ người có tri thức chuyên sâu về một lĩnh vực

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

chuyên gia

Từng chữ

  • 专chuyênchú ý hết cả vào một việc; chỉ có một, duy nhất
  • 家gianhà; gia đình; nhà, chuyên gia (hậu tố chỉ người có chuyên môn); lượng từ cho cửa hàng, công ty

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

专家 chỉ người có chuyên môn sâu trong một lĩnh vực. Có thể thêm lĩnh vực trước như 医学专家(chuyên gia y học), 经济专家(chuyên gia kinh tế).

Câu ví dụ

  • 他是这个领域的专家。Tā shì zhège lǐngyù de zhuānjiā. thanh 1

    Anh ấy là chuyên gia trong lĩnh vực này.

  • 请专家来解决问题。Qǐng zhuānjiā lái jiějué wèntí. thanh 3

    Mời chuyên gia đến giải quyết vấn đề.

  • ,这位专家很有经验。Zhè wèi zhuānjiā hěn yǒu jīngyàn. thanh 4

    Chuyên gia này rất có kinh nghiệm.

Kết hợp thường gặp

  • 专家认为zhuānjiā rènwéi thanh 1

    chuyên gia cho rằng

  • 专家意见zhuānjiā yìjiàn thanh 1

    ý kiến chuyên gia

  • 请专家qǐng zhuānjiā thanh 3

    mời chuyên gia

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.