Chủ đề · HSK 2.0 cấp 5
Công việc
37 từ vựng · 37 có audio
Tiến độ học0/37 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
义务yì wùnghĩa vụ, trách nhiệm, miễn phí干活gàn huólàm việc搞gǎolàm工程师gōng chéng shīkỹ sư工人gōng réncông nhân (người làm công)雇佣gù yōngthuê功能gōng néngchức năng; công năng, công dụng人事rén shìnhân sự人员rén yuánnhân viên, nhân sự, người làm việc trong một tổ chức退休tuì xiūnghỉ hưu专家zhuān jiāchuyên gia资格zī gétrình độ chuyên môn, điều kiện, đủ tư cách打工dǎ gōnglàm thêm劳动láo dònglao động (hoạt động chân tay hoặc trí óc tạo ra giá trị)勤劳qín láochăm chỉ失业shī yèthất nghiệp本领běn lǐngkỹ năng, tài năng嘱咐zhǔ fùkhuyên nhủ分配fēn pèiphân chia, phân phối集中jí zhōngtập trung日程rì chénglịch trình制作zhì zuòchế tạo指导zhǐ dǎohướng dẫn; chỉ dẫn; chỉ đạo; dẫn dắt简历jiǎn lìsơ yếu lý lịch业务yè wùcông việc chuyên môn, nghiệp vụ; công việc kinh doanh行业háng yèngành nghề秘书mì shūthư ký, người phụ trợ人才rén cáingười tài năng承担chéng dāngánh vác担任dān rènđảm nhiệm, giữ chức vụ, phụ trách应聘yìng pìnchấp nhận lời mời làm việc疲劳pí láomệt mỏi; sự mệt mỏi协调xié tiáophối hợp熟练shú liànthạo, thành thạo, quen thuộc志愿者zhì yuàn zhětình nguyện viên辞职cí zhítừ chức, xin thôi việc: chủ động rời bỏ chức vụ hoặc công việc đang giữ从事cóng shìtham gia, làm việc trong lĩnh vực