Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
zhuān专
zhù注

Nghĩa tiếng Việt

tập trung, chuyên tâm

Âm Hán Việt

chuyên chú

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

4 nét

Bộ: 氵 (nước)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường đi kèm giới từ 于 để chỉ sự tập trung tinh thần vào một việc hay lĩnh vực nào đó

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

chuyên chú

Từng chữ

  • 专chuyênchú ý hết cả vào một việc; chỉ có một, duy nhất
  • 注chúrót; chú ý; chú thích

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng khi nói về việc tập trung vào việc gì đó. Thường đi kèm hoạt động (làm việc, học tập).

Câu ví dụ

  • 专注工作zhuānzhù gōngzuò thanh 1

    Tập trung làm việc

  • 非常专注fēicháng zhuānzhù thanh 1

    Rất tập trung, chuyên tâm

  • 专注的眼神zhuānzhù de yǎnshén thanh 1

    Ánh mắt tập trung

  • 保持专注bǎochí zhuānzhù thanh 3

    Giữ sự tập trung

Kết hợp thường gặp

  • 专注学习zhuānzhù xuéxí thanh 1

    chuyên tâm học tập

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.