Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zhuān专
zhù著

Nghĩa tiếng Việt

chuyên khảo, sách chuyên đề (tác phẩm nghiên cứu chuyên sâu về một đề tài)

Âm Hán Việt

chuyên trứ

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

4 nét

Bộ: 艹 (bộ thảo)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ tác phẩm nghiên cứu học thuật sâu về một đề tài cụ thể

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

chuyên trứ

Từng chữ

  • 专chuyênchú ý hết cả vào một việc; chỉ có một, duy nhất
  • 著trứnêu lên, nổi lên, rõ rệt, nổi danh

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong giới học thuật. Phân biệt 专著 (chuyên khảo - nghiên cứu chuyên sâu) vs 教材 (giáo trình - dùng cho giảng dạy).

Câu ví dụ

  • 出版一部专著Chūbǎn yī bù zhuānzhù thanh 1

    Xuất bản một chuyên khảo

  • 学术专著Xuéshù zhuānzhù thanh 2

    Chuyên khảo học thuật

  • 他的专著很有名Tā de zhuānzhù hěn yǒumíng thanh 1

    Chuyên khảo của hắn rất nổi tiếng

  • 写专著xiě zhuānzhù thanh 3

    Viết chuyên khảo

Kết hợp thường gặp

  • 专著作者zhuānzhù zuòzhě thanh 1

    tác giả chuyên khảo

  • 一部专著yī bù zhuānzhù thanh 1

    một chuyên khảo

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.