Chủ đề · HSK 3.0 cấp 7-9
Giáo dục và Khoa học II
34 từ vựng · 34 có audio
Tiến độ học0/34 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
取经qǔ jīnghọc hỏi kinh nghiệm, tìm hiểu bí quyết师范shī fànsư phạm: mô phạm giáo dục, thuộc về đào tạo giáo viên; trường sư phạm (师范学校/大学)师长shī zhǎng(1) thầy cô và bậc bề trên đáng kính; (2) cấp chỉ huy sư đoàn trong quân đội (tư lệnh sư đoàn).师资shī zīđội ngũ giáo viên xét về năng lực và số lượng; dùng trong ngữ cảnh đánh giá chất lượng giảng dạy của cơ sở giáo dục.素养sù yǎngphẩm chất, năng lực được bồi đắp qua giáo dục và rèn luyện; bao gồm kiến thức, kỹ năng lẫn đạo đức.探险tàn xiǎnthám hiểm: đi vào vùng nguy hiểm, chưa biết để khám phá; mang sắc thái mạo hiểm và chủ động tìm kiếm điều mới lạ.学业xué yèhọc tập, việc học夜校yè xiàotrường học buổi tối, lớp học ban đêm退学tuì xuébỏ học外行wài hángngười ngoài nghề, kẻ không chuyên, tay mơ (ngoại hành: không thuộc ngành đó); mang sắc thái nhẹ chê bai温习wēn xíôn tập, xem lại文盲wén mángmù chữ文凭wén píngbằng tốt nghiệp文人wén rénngười có học thức, hay chữ; trí thức trong văn chương, thi phú. Khác với 'nhà văn' (作家) chuyên viết sách: 文人 rộng hơn, chỉ giới có văn hoá, học thức truyền thống.无知wú zhīvô tri, thiếu hiểu biết吸取xī qǔhấp thụ心得xīn déđiều tâm đắc, kinh nghiệm, điều rút ra được学历xué lìtrình độ học vấn, bằng cấp学士xué shìbậc học vị cử nhân (bằng đại học bậc một); cũng là danh xưng lịch sử chỉ người có học vấn uyên bác trong triều đình.学说xué shuōhọc thuyết: thuyết; lý thuyết; học thuyết.学堂xué tángtrường học thời xưa hoặc cách gọi cổ điển cho nơi dạy học; ngày nay dùng trong văn học, lịch sử hoặc đặt tên trung tâm giáo dục.学艺xué yìhọc nghề, học kỹ năng nghệ thuật hoặc thủ công; thụ nghệ từ thầy (thường trong truyền thống thầy: trò).研讨yán tǎonghiên cứu và thảo luận chuyên sâu về một chủ đề, thường trong môi trường học thuật hoặc chuyên nghiệp.演练yǎn liàndiễn tập, luyện tập, mô phỏng用功yòng gōngchăm chỉ; cần cù; cố gắng học.院士yuàn shìviện sĩ: danh hiệu học thuật cao nhất tại Trung Quốc, tương đương Academician; thành viên chính thức của một viện hàn lâm khoa học hoặc công nghệ.招收zhāo shōutuyển dụng治学zhì xuéchuyên tâm nghiên cứu học thuật, theo đuổi và làm chủ một lĩnh vực tri thức. Mang hàm ý nghiêm túc, có phương pháp.主义zhǔ yìchủ nghĩa (hệ tư tưởng, triết lý)专著zhuān zhùchuyên khảo, sách chuyên đề (tác phẩm nghiên cứu chuyên sâu về một đề tài)转学zhuǎn xuéchuyển trường, thay đổi trường học đang theo học.钻研zuān yánnghiên cứu chuyên sâu, miệt mài tìm hiểu, đào sâu vào một lĩnh vực讨tǎothảo luận贯通guàn tōngxuyên suốt, thông thạo toàn diện; cũng chỉ việc nối thông hai đầu (đường hầm, tuyến đường). Sâu hơn 通 (thông) đơn thuần.