Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zhuān专
jí辑

Nghĩa tiếng Việt

album âm nhạc, tập chuyên đề

Âm Hán Việt

chuyên tập

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

4 nét

Bộ: 车 (cái xe)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi kèm với lượng từ 张 hoặc 首 khi nói về album nhạc hoặc tập san chuyên đề

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

chuyên tập

Từng chữ

  • 专chuyênchú ý hết cả vào một việc; chỉ có một, duy nhất
  • 辑tậpghép gỗ đóng xe; thu góp lại

Tầng từ vựng

Dùng để chỉ album âm nhạc hoặc tập sách chuyên đề.

Câu ví dụ

  • 新专辑Xīn zhuānjí thanh 1

    Album mới

  • 这zhè thanh 4位wèi thanh 4歌gē thanh 1手shǒu thanh 3出chū thanh 1了le thanh 5一yī thanh 1张zhāng thanh 1新xīn thanh 1专zhuān thanh 1辑jí thanh 2。

    Ca sĩ này đã ra một album mới.

Kết hợp thường gặp

  • 音yīn thanh 1乐yuè thanh 4专zhuān thanh 1辑jí thanh 2

    album nhạc

  • 个gè thanh 4人rén thanh 2专zhuān thanh 1辑jí thanh 2

    album riêng

  • 首shǒu thanh 3张zhāng thanh 1专zhuān thanh 1辑jí thanh 2

    album đầu tay

  • 录lù thanh 4音yīn thanh 1专zhuān thanh 1辑jí thanh 2

    album thu âm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.