Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · HSK 3.0 cấp 5

Thể thao và giải trí

34 từ vựng · 34 có audio

Tiến độ học0/34 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
大奖赛dà jiǎng sàicuộc thi lớn, giải thưởng lớn
竞赛jìng sàicuộc thi
冠军guàn jūnvô địch
亚军yà jūná quân, người/đội về nhì (đứng thứ hai trong cuộc thi)
闲xiánrảnh rỗi
歇xiēnghỉ ngơi
休闲xiū xiánthư giãn, nghỉ ngơi, giải trí
彩票cǎi piàové số, vé xổ số; vé may rủi để trúng giải thưởng
收集shōu jísưu tầm, thu thập
暂停zàn tíngtạm dừng
羽毛球yǔ máo qiúcầu lông
游泳池yóu yǒng chínơi chứa nước dùng để bơi lội
汗hànmồ hôi
出汗chū hànra mồ hôi
修养xiū yǎngtu dưỡng, phẩm hạnh, trình độ văn hóa
体力tǐ lìsức khỏe thể chất, sức lực
肌肉jī ròucơ bắp
拍摄pāi shèchụp ảnh
摄像shè xiàngquay phim, quay video
摄影shè yǐngnhiếp ảnh, chụp ảnh: nghệ thuật và kỹ thuật ghi lại hình ảnh bằng máy ảnh; bao hàm cả chụp ảnh tĩnh và quay phim.
相声xiàng shenghài kịch đối thoại truyền thống Trung Quốc, nghệ thuật hài hước dựa trên đối thoại giữa hai diễn viên
戏xìkịch
戏剧xì jùhí kịch, vở kịch: chỉ nghệ thuật sân khấu truyền thống (kịch nói, kinh kịch…) hoặc tác phẩm kịch nói chung
喜剧xǐ jùhài kịch, phim hài
悲剧bēi jùbi kịch, chuyện bi thảm
剧本jù běnkịch bản; văn bản kịch
歌曲gē qǔbài hát, khúc nhạc
专辑zhuān jíalbum âm nhạc, tập chuyên đề
弹tánchơi nhạc cụ
琴qínnhạc cụ
钢琴gāng qínđàn piano
鼓gǔtrống; cổ vũ
调diàođiều động, thuyên chuyển; giọng, điệu, giai điệu
乡村xiāng cūnlàng quê, nông thôn