Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường đi kèm với lượng từ 张 hoặc 首 khi nói về album nhạc hoặc tập san chuyên đề
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
chuyên tập
Từng chữ
- 专chuyênchú ý hết cả vào một việc; chỉ có một, duy nhất
- 辑tậpghép gỗ đóng xe; thu góp lại
Tầng từ vựng
Dùng để chỉ album âm nhạc hoặc tập sách chuyên đề.
Câu ví dụ
- 新专辑
Album mới
- 这位歌手出了一张新专辑。
Ca sĩ này đã ra một album mới.
Kết hợp thường gặp
- 音乐专辑
album nhạc
- 个人专辑
album riêng
- 首张专辑
album đầu tay
- 录音专辑
album thu âm
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.