Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · HSK 3.0 cấp 7-9

Có khả năng

48 từ vựng · 48 có audio

Tiến độ học0/48 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
本能běn néngbản năng
别具匠心bié jù jiàng xīncó sự sáng tạo độc đáo; có tâm; tỉ mỉ có sáng kiến
办不到bàn bu dàokhông làm được, không thể
才华cái huátài năng, năng khiếu, tài hoa
绝技jué jìkỹ năng hay tuyệt chiêu độc đáo, điêu luyện đến mức hiếm ai sánh được. Mang sắc thái ngưỡng mộ.
懂事dǒng shìngoan, hiểu chuyện, biết điều
多功能duō gōng néngđa chức năng; đa năng
功底gōng dǐnền tảng kỹ năng được tích lũy qua quá trình khổ luyện lâu dài; trình độ căn bản vững chắc.
乖巧guāi qiǎongoan, khôn ngoan, dễ thương
鹤立鸡群hè lì jī qúnnổi bật giữa đám đông; vượt trội hẳn
技艺jì yìkỹ xảo, tay nghề
基本功jī běn gōngnền tảng, kỹ năng cơ bản, công bản
精明jīng míngthông minh, sắc sảo, khôn lanh
机智jī zhìlanh lợi, nhanh trí
高明gāo míngsáng suốt; xuất sắc; tài năng.
机灵jī linglanh lợi, nhanh nhạy, thông minh trong ứng xử thực tế. Thiên về sự nhanh trí, khéo léo hơn là học vấn.
行家háng jiāchuyên gia; người rất rành về một lĩnh vực
高超gāo chāovượt trội, xuất chúng về kỹ năng hay nghệ thuật. Mạnh hơn 优秀, thường dùng cho tài năng hoặc kỹ thuật ở đỉnh cao.
力不从心lì bù cóng xīnkhông đủ sức lực để làm theo ý muốn; sức không theo ý tâm
力所能及lì suǒ néng jítrong khả năng
灵巧líng qiǎolinh hoạt, khéo léo, khôn khéo
没辙méi zhéhết cách, không có lối thoát
拿手ná shǒukhéo tay, giỏi
内行nèi hángngười thạo nghề, chuyên gia, dân trong nghề.
能耐néng nàitài năng, bản lĩnh, khả năng
能人néng rénngười có khả năng, người tài năng, người giỏi
潜能qián néngtiềm năng, tiềm ẩn
全能quán néngtoàn năng, giỏi mọi việc, có khả năng làm tất cả
擅长shàn chánggiỏi
特长tè chángđiểm mạnh
体能tǐ néngthể lực, sức khỏe thể chất
天分tiān fènphẩm chất, tư chất, tài năng bẩm sinh
天赋tiān fùthiên phú, năng khiếu
天生tiān shēngbẩm sinh, có từ khi sinh ra (tài năng, tính cách, đặc điểm tự nhiên)
脱颖而出tuō yǐng ér chūnổi bật vượt trội, bộc lộ tài năng xuất sắc: như mũi nhọn xuyên qua túi vải, ý chỉ người tài đức nổi lên giữa đám đông.
万能wàn néngvạn năng: có thể làm được mọi việc, có công dụng đa dạng không giới hạn.
无敌wú dívô địch: không có đối thủ, không thể bị đánh bại. Nghĩa bóng trong khẩu ngữ: cực kỳ xuất sắc, không ai bằng (thường khen ngợi hài hước).
无力wú lìbất lực, không có sức lực
无能wú néngbất tài, kém cỏi, không có năng lực
无能为力wú néng wéi lìbất lực, không làm gì được
心灵手巧xīn líng shǒu qiǎovừa thông minh lanh lợi vừa khéo tay; khen người có cả tài trí lẫn tay nghề.
一把手yī bǎ shǒungười đứng đầu, lãnh đạo chính
一技之长yī jì zhī chángcó một sở trường, một nghề nghiệp chuyên môn mà người khác không có.
有两下子yǒu liǎng xià zicó tài thực sự, có bản lĩnh; dùng để khen ngợi ai đó có năng lực hoặc kỹ năng đáng kể.
专长zhuān chángđiểm mạnh, sở trường, chuyên môn
状元zhuàng yuánngười đỗ đầu khoa thi; người giỏi nhất, xuất sắc nhất
足智多谋zú zhì duō móuđủ trí, nhiều mưu, thông minh, đầy mưu mô
强项qiáng xiàngđiểm mạnh, lĩnh vực mà ai đó hoặc tổ chức nào đó vượt trội.