Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shì世
shì事

Nghĩa tiếng Việt

Sự việc thế gian, sự đời

Âm Hán Việt

thế sự

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

5 nét

Bộ: 亅 (nét sổ có móc)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong các câu triết lý miêu tả sự thay đổi của cuộc sống

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thế sự

Từng chữ

  • 世thếđời, thế gian, thế giới; đời người, thế hệ
  • 事sựviệc, sự việc, chuyện; công việc

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 世事无常,人生短暂。Shìshì wúcháng, rénshēng duǎnzàn. thanh 4

    Sự đời vô thường, đời người ngắn ngủi.

  • 他看透了世事。Tā kàntòu le shìshì. thanh 1

    Anh ấy đã nhìn thấu sự đời.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.